moving-coil galvanometer
A student observes the needle of a moving-coil galvanometer during a physics experiment.
Định nghĩa
Danh từ: Điện kế cuộn dây động là một loại điện kế hoạt động dựa trên lực tác dụng bởi dòng điện chạy trong một cuộn dây có thể di chuyển, được treo trong một từ trường.
Ví dụ sử dụng
- (Điện kế cuộn dây động rất nhạy với các dòng điện nhỏ.)
- (Trong các phòng thí nghiệm vật lý, điện kế cuộn dây động được sử dụng để phát hiện và đo dòng điện một chiều.)
Cách sử dụng nâng cao
"to calibrate a moving-coil galvanometer": hiệu chỉnh một điện kế cuộn dây động.
- Technicians must carefully calibrate the moving-coil galvanometer to ensure accurate readings. (Các kỹ thuật viên phải hiệu chỉnh cẩn thận điện kế cuộn dây động để đảm bảo kết quả đọc chính xác.)
"the moving-coil galvanometer's sensitivity": độ nhạy của điện kế cuộn dây động.
- The moving-coil galvanometer's sensitivity depends on the strength of the magnetic field. (Độ nhạy của điện kế cuộn dây động phụ thuộc vào cường độ của từ trường.)
Biến thể và từ gần giống
- Galvanometer (n): điện kế (thiết bị đo dòng điện nhỏ).
- Moving-coil instrument (n): dụng cụ cuộn dây động (thuật ngữ chung cho các thiết bị tương tự).
Từ đồng nghĩa
- D'Arsonval galvanometer: điện kế D'Arsonval (một tên gọi khác của cùng loại thiết bị, dùng tên nhà phát minh).
Các cụm từ liên quan
"suspended coil": cuộn dây treo.
- The suspended coil in the moving-coil galvanometer rotates when current flows. (Cuộn dây treo trong điện kế cuộn dây động quay khi có dòng điện chạy qua.)
"magnetic field": từ trường.
- A permanent magnet provides the magnetic field for the moving-coil galvanometer. (Một nam châm vĩnh cửu cung cấp từ trường cho điện kế cuộn dây động.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ kỹ thuật này.)